HOTELJOB.VN

  
Dành cho ứng viên | Dành cho nhà tuyển dụng

TRANG CHỦ TÌM VIỆC TẠO HỒ SƠ QUẢN LÝ HỒ SƠ TIN TỨC HỎI ĐÁP CHODOKHACHSAN.COM DIỄN ĐÀN
Đăng nhập
Tài khoản
 
Mật khẩu
 
Quên mật khẩu? | Đăng ký
Nhà tuyển dụng

Buồng, Kho vải, Giặt là, Vệ sinh, Làm vườn
Thuật ngữ bộ phận Phòng khách sạn
  Thuật ngữ bộ phận Phòng khách sạn
 Ngày hỏi: 17/06/2011
nguyenthininh
Trả lời
1 All purpose /’pəəs/ cleaner Hóa chất đa năng 2 Amenity /ə’mi:niti/ Đồ cung cấp 3 Back of house Khu vực “hậu sảnh” khách ít lưu tới (vd: bếp, văn phòng, khu giặt là) 4 Caddy /’kædi/ Hộp đựng dụng cụ, hóa chất làm vệ sinh 5 Check-in Thủ tục nhận phòng khách sạn 6 Check-out Thủ tục trả phòng khách sạn 7 Complimentary /,kɔmpli’mentəri/ Đồ cung cấp miễn phí cho khách 8 Conference /’kɔnfərəns/ room Phòng họp 9 Connecting rooms Phòng thông nhau 10 Do Not Disturb /dis’tə:b/(DND) Biển “không quấy rầy” 11 Double room Phòng đôi 12 Double locker Phòng khóa kép 13 Executive [ig'zekjutiv] housekeeper Trưởng bộ phận phòng 14 Expected /iks’pekt/ arrival Phòng khách đã đặt và sắp đến 15 Expected departure /di’pɑ:tʃə/ Phòng khách sắp trả 16 Floor [flɒ:] polishing /’pouliʃ/ machine Máy đánh sàn 17 Front of house Khu vực tiền sảnh, những nơi khách thường lui tới để sử dụng các dịch vụ 18 General /’dʤenərəl/ cleaning Tổng vệ sinh 19 Glass /glɑ:s/ cleaner Hóa chất vệ sinh kính 20 Guestroom key Chìa khóa phòng khách 21 Key cabinet /’kæbinit/ Tủ cất chìa khóa 22 Laundry /’lɔ:ndri/ list Phiếu giặt là 23 Laundry bag /bæg/ Túi giặt là 24 Light baggage /’bædidʤ/ Phòng có hành lý nhẹ 25 Linen /’linin/ closet Túi đựng đồ vải 26 Locker/ changing room Phòng thay đồ, vệ sinh của nhân viên 27 Log book Sổ ghi chép, theo dõi một vấn đề nào đó 28 Long staying guest Khách lưu trú dài hạn 29 Lost property tài sản thất lạc 30 Lost and found Tài sản thất lạc và được tìm thấy 31 Make up (MU) Bảng yêu cầu làm phòng 32 Mini bar voucher Phiếu mini bar 33 No baggage Phòng không có hành lý 34 No show (staff) Không đến làm việc (nhân viên) 35 No show (guest) Không đến lưu trú như đã đặt 36 Occupancy /’ɔkjupənsi/ Mức độ chiếm phòng 37 Occupied (OCC) Phòng đang có khách lưu trú (số lượng phòng có khách) 38 Occupied clean (OC) Phòng đang có khách lưu trú đã được làm vệ sinh 39 Occupied dirty (OD) Phòng đang có khách lưu trú chưa được làm vệ sinh 40 Out of order Phòng hỏng/ đồ vật hỏng không sử dụng được 41 Out of service Phòng tạm thời chưa đưa vào phục vụ do tổng vệ sinh, sửa chữa nhẹ 42 Pantry/’pæntri/ Kho tầng 43 Par /pɑ:/ Cơ số dự trữ 44 Refuse /ri’fju:z/ service (RS) Khách từ chối được phục vụ 45 Reocc (reoccupied/ back to back) Phòng có khách mới đến ở trong ngày sau khi khách cũ vừa trả 46 Repeating guest Khách lưu trú nhiều lần tại khách sạn 47 Room attendant /ə’tendənt/ Nhân viên phục vụ phòng 48 Room transfer /’trænsfə:/ Khách chuyển phòng 49 Safe box Két an toàn 50 Skips Khách quịt, không thanh toán tiền phòng 51 Slept out (SO) Khách ngủ bên ngoài, không ngủ tại khách sạn 52 Stay over Khách kéo dài thời gian lưu trú, không trả phòng như dự định 53 Supervisor /’sjuəvaizə/ Giám sát viên 54 Supply /sə’plai/ Đồ cung cấp 55 Toilet bowl cleaner Hóa chất vệ sinh toilet 56 Touch /tʌtʃ/ up/ tidy up Dọn sơ lại phòng, không làm kỹ lại toàn bộ qui trình 57 Trolley /’trɔli/ Xe đẩy 58 Turn down service Dịch vụ chỉnh trang phòng buổi tối 59 Vacant /’veikənt/ clean (VC) Phòng trống sạch 60 Vacant dirty (VD) Phòng trống bẩn 61 Vacant ready /’redi/(VR) Phòng trống sẳn sàng đón khách 62 Vacuum /’vækjuəm/ cleaner Máy hút bụi 63 Very important person (VIP) Khách quan trọng 64 Walk-in guest Khách vãng lai tự đến, không có đặt phòng trước 65 Window kit Bô dụng cụ làm vệ sinh cửa sổ
TRANG THIẾT BỊ DÙNG TRONG PHÒNG KHÁCH 67 Bedroom Phòng ngủ 68 Air conditioner /kən’diʃnə/ Máy điều hòa không khí 69 Bed Giường ngủ 70 Bed cover (bed spread /spred/) Tấm phủ giường 71 Bed head board Bảng tựa đầu tường 72 Bed runner Tấm phủ trang trí giường 73 Bed side lamp Đèn ngủ cạnh giường 74 Bed side stand Tủ đầu giường 75 Blanket /’blæɳkit/ Chăn mỏng 76 Cable TV Truyền hình cáp 77 Ceilling /si:l/ lamp Đèn trần 78 Coffee table Bàn uống cà phê 79 Cushion /’kuʃn/ Gối trang trí 80 Desk /desk/ Bàn làm việc 81 Door /dɔ:/ Cửa 82 Duvet /’dju:vei/ Chăn bông 83 Duvet cover Bọc chăn 84 Electric control panel Bảng điều khiển điện 85 Hanger Mắc áo 86 Hanger with clips Mắc áo có kẹp 87 Hanger without clips Mắc áo không có kẹp 88 Lamp shade /ʃeid/ Chao đèn 89 Mattress Nệm 90 Mattress /’mætris/ protector Tấm bảo vệ nệm 91 Mini bar Tủ lạnh nhỏ trong phòng khách 92 Peep /pi/ hole /’houl/ Lỗ quan sát trên cửa 93 Picture lamp /læmp/ Đèn tranh 94 Pillow Gối 95 Pillow /’pilou/ case /keis/ Bao gối 96 Safe /seif/ box Két an toàn 97 Satellite TV Truyền hình vệ tinh 98 Sheet /ʃi:t/ Ga trải giường 99 Skirting /skə:t/ board Nẹp chân tường 100 Slippers /’slipə/ Dép đi trong phòng 101 Sofa /’soufə/ Ghế sofa 102 Wardrobe /’wɔ:droub/ Tủ quần áo 103 Yukata / kimono Áo ngủ 104 Bathroom Phòng tắm 105 Basin ['beisn] Khu vực bồn rửa mặt 106 Bath gel [dzel]/ bath foam /foum/ Dầu tắm 107 Bath mat /mæt/ Khăn chùi chân 108 Bath towel /’tauəl/ Khăn tắm 109 Bath tub /tʌb/ Bồn tắm 110 Bath robe /roub/ Áo choàng tắm 111 Body lotion ['lәuʃәn] Kem dưỡng thể 112 Cloth line /lain/ Dây phơi khăn 113 Comb /koum/ Lược 114 Cotton bud /bʌd/ Tăm bông váy tai 115 Counter Bàn đá nơi đặt đồ cung cấp 116 Emery /’eməri/ board Dũa móng 117 Face towel Khăn mặt 118 Hand towel Khăn tay 119 Mirror /’mirə/ Gương 120 Razor /’reizə/ kit Bộ dao cạo râu 121 Sanitary /’sænitəri/ bag Túi vệ sinh 122 Sawing kit Bô kim chỉ 123 Shampoo /ʃæm’pu:/ Dầu gội đầu 124 Shampoo and conditioner Dầu gội và xả 125 /kən’diʃnə/ 126 Shower Vòi tắm hoa sen 127 Shower cap /kæp/ Mũ tắm 128 Shower cubicle /’kju:bikl/ Buồng tắm đứng 129 Shower curtain /’kə:tn/ Màn che bồn tắm 130 Sink /siɳk/ Bồn rửa mặt 131 Soap disk (soap /soup/ holder) Dĩa đựng xà bông 132 Tap /tæp/ Vòi nước 133 Toilet bowl Bồn toilet 134 Toothbrush /’tu:θbrʌʃ/ kit Bộ bàn chải, kem đánh răng 135 Towel rack /ræk/ Giá để khăn 136 Ventilator /’ventileitə/ Quạt thông gió


dangngoctuan
(17/06/2011)
  [1]   
Câu hỏi khác: [Quay lại]
Thảo luận

Hỏi đáp
Người gửi: nhattienc
Người gửi: Dung_venus
Người gửi: CaoTuan
Người gửi: minhthu93
Người gửi: dtrhoaiduong
Người gửi: dtrhoaiduong
Xem tất cả »
Thăm dò ý kiến
Hãy cho chúng tôi biết suy nghĩ của bạn về giải pháp tốt nhất hỗ trợ du khách trong tình trạng hiện nay?
Bình chọn của bạn:


Add: 97 Doan Ke Thien Str., Cau Giay Dict., Hanoi, Vietnam.
Tel: 84-4-66 7474 69    Fax: 84-4-62814200
Hotline: 84 (0)98 352 9955
Website: hoteljob.vn;    chodokhachsan.com
Email: info@hoteljob.vn
HCMC OFFICE
Add: 100 Ly Tu Trong Str., District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam.
Email: hcmc@hoteljob.vn
GXNCC Số 76/GXN-TTĐT, của Bộ Thông tin & Truyền thông.